dồi dào

Học thuật
Thân thiện
dồi dào

Một cánh đồng lúa chín vàng trải dài dồi dào dưới ánh mặt trời.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất nhiều, số lượng lớn, vượt quá mức cần thiết: "dồi dào" dùng để miêu tả một thứ đó số lượng lớn, phong phú, đầy đủ, thậm chí thừa so với nhu cầu thực tế.
    • Tràn đầy, sung mãn: "dồi dào" cũng có thể dùng để chỉ sức lực, sinh khí, tình cảm... ở trạng thái tràn đầy, mạnh mẽ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mùa này, hoa quảmiền Tây rất dồi dào. (Số lượng hoa quả nhiều, phong phú.)
    • Anh ấy một sức khỏe dồi dào để làm việc. (Sức khỏe tràn đầy, sung mãn.)
    • Nguồn tài nguyên thiên nhiên nơi đâycùng dồi dào. (Tài nguyên số lượng rất lớn.)
    • ấy luôn dành cho con cái một tình thương dồi dào. (Tình thương tràn đầy, vô bờ bến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dồi dào sinh lực": tràn đầy năng lượng sức sống.
    • Tuổi trẻ tuổi của sự dồi dào sinh lực.
  • "dồi dào của cải": rất nhiều tài sản, vật chất.
    • Vùng đất mới hứa hẹn một cuộc sống dồi dào của cải.
  • "sự dồi dào" (danh từ hóa): trạng thái hoặc phẩm chất của cái đó rất nhiều, phong phú.
    • Sự dồi dào của nguồn lực giúp dự án phát triển nhanh chóng.
Biến thể từ gần giống
  • dả (tính từ): nhiều hơn mức cần thiết, thường dùng cho vật chất, tiền bạc.
    • Gia đình anh ấy sống một cuộc sống dả.
  • Phong phú (tính từ): đa dạng nhiều về chủng loại, hình thức.
    • Kho tàng văn học dân gian Việt Nam vô cùng phong phú.
  • Trù phú (tính từ): giàu có, phong phú (thường nói về vùng đất, nguồn lợi tự nhiên).
    • Vùng đồng bằng sông Cửu Long một vùng đất trù phú.
Từ đồng nghĩa
  • Abundant (tiếng Anh): dồi dào, phong phú.
  • thừa: nhiều hơn mức cần, thừa ra.
  • Sung túc: đầy đủ, no ấm (thường nói về đời sống vật chất).
  • Dạt dào: tràn trề, ào ạt (thường dùng cho cảm xúc, tình cảm).
Từ trái nghĩa
  • Khan hiếm: rất ít, khó tìm.
  • Nghèo nàn: ít ỏi, thiếu thốn.
  • Cạn kiệt: hết sạch, không còn .
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Của dồi dào của ăn": (thành ngữ) của cải nhiều thì cuộc sống no đủ.
  • "Dồi dào sức sống": cụm từ thường dùng để miêu tả sự trẻ trung, năng động tràn đầy năng lượng.
dồi dào

Một cánh đồng lúa chín vàng trải dài dồi dào dưới ánh mặt trời.

  1. tt. Rất nhiều, thừa so với nhu cầu: Hàng hóa dồi dào Sức khỏe dồi dào.

Từ gần giống